Biến tần 5.5kW 3 pha MV520G1-4T5.5B
Biến tần 5.5kW 3 pha MV520G1-4T5.5B với công suất định mức 5,5kW, nguồn điện đầu vào 3 pha 380–480V, dòng điện đầu vào định mức 15,5A, dòng điện đầu ra định mức 13A, điện áp đầu ra 0–480V và tần số đầu ra tối đa 599Hz. Thiết bị hỗ trợ điều khiển vector vòng hở và điều khiển V/f, phù hợp cho các hệ thống truyền động công nghiệp.
Thông số kỹ thuật Biến tần 5.5kW 3 pha MV520G1-4T5.5B
| Điện áp định mức | + Các model 2S/2D/2T: 1 pha/3 pha 220V tới 240V dao động trong khoảng ±10%; tóm lại từ -15% đến +10% (187V đến 264V); hệ số lệch pha cho phép <3%; đáp ứng yêu cầu của tiêu chuẩn IEC 61800-2 + Các model 4T: 3 pha 380V đến 480V; điện áp dao động trong khoảng ±10% và cho phép từ -15% đến +10% (323V đến 528V); hệ số lệch pha cho phép <3%, đáp ứng tiêu chuẩn IEC61800-2 |
| Dòng điện định mức | 15,5 A |
| Tần số định mức | 50/60Hz (±2Hz) |
| Công suất định mức | 5,5kW |
| Dòng điện định mức | 13A |
| Điện áp đầu ra | Đầu ra 3 pha dưới điều kiện điện áp đầu vào định mức: 0 đến điện áp đầu vào định mức, độ lệch ±3% |
| Tần số đầu ra | V/F: 0.00 to 599.00 Hz (unit: 0.01 Hz);
Vector control: 0.00 to 599.00 Hz |
| Khả năng quá tải | ND: 1 phút cho 150% dòng định mức |
| Chế độ điều khiển | Điều khiển vector vòng hở, điều khiển V/f |
| Tần số đầu ra tối đa | 599 Hz |
| Phạm vi điều chỉnh tốc độ | 1: 200 (điều khiển vector vòng hở) |
| Kiểm soát tốc độ chính xác | ±0,5% (điều khiển vector vòng hở) |
| Dao động tốc độ | ±0,3% (điều khiển vector vòng hở) |
| Thời gian đáp ứng mô-men | < 20 ms (điều khiển vector vòng hở) |
| Điều khiển mô-men | Độ chính xác điều khiển mômen ±5% đối với điều khiển vector vòng hở (trên 5 Hz đối với động cơ không đồng bộ, trên 10 Hz đối với động cơ đồng bộ) |
| Mô-men khởi động | 0,25 Hz 150% (điều khiển vector vòng hở) |
| Chức năng chính | Theo dõi nhanh, giới hạn mô-men xoắn, tham chiếu đa tốc độ, chuyển đổi thời gian tăng/giảm tốc nhiều cấp, tự động dò tham số, tăng/giảm tốc theo đường cong S, bù trượt, bỏ qua tần số cộng hưởng, điều chỉnh PID, chức năng ngủ, Modbus, kiểm tra mô-men xoắn, chuyển đổi giữa kiểm soát mô-men xoắn và kiểm soát tốc độ, tự động khởi động lại, phanh DC, phanh động năng; PLC đơn giản, chuyển đổi 2 bộ tham số động cơ, CANopen và các chức năng khác.
Tần số cơ bản: 0.01 Hz tới 599.00 Hz |
| Chức năng bảo vệ | Tham khảo phần bảo vệ lỗi để biết chi tiết. |
| Lắp đặt | Treo tường: lắp thẳng đứng trên một bệ đỡ chắc chắn trong nhà, để trống ít nhất 100 mm không gian cho cửa vào và cửa ra của luồng khí, và ít nhất 20 mm ở hai bên trái/phải từ vỏ thiết bị đến tủ điện. Làm mát bằng không khí. |
| Tiêu chuẩn bảo vệ | IP20 |
| Phương pháp làm mát | Làm mát bằng không khí |
| Nơi vận hành | Trong nhà tránh xa: Ánh nắng trực tiếp, bụi, khí ga, khí dễ cháy, sương dầu, hơi nước, nhỏ giọt hoặc muối |
| Độ cao | ≤ 1000 m: không cần giảm tải; 1000 m < độ cao < 2000 m: giảm tải 1% cho mỗi 100 m tăng thêm; Độ cao tối đa: 2000 m. |
| Nhiệt độ môi trường xung quanh | Chịu đựng được trong môi trường nhiệt độ từ 10℃ đến +50℃, nhiệt độ không khí thay đổi < 0.5℃/phút (yêu cầu giảm công suất nếu nhiệt độ môi trường trên 40℃) |
| Độ ẩm | 5% đến 95% RH, không ngưng tụ thành giọt nước. |
| Độ ồn | Rung động hình sin: 2 đến 9 Hz, độ dịch chuyển 1,5 mm; 9 đến 200 Hz, 5,9 m/s2 (0,6 g) |
| Nhiệt độ bảo quản | 30℃ đến +70℃, nhiệt độ không khí thay đổi < 1℃/phút. Tối đa 60℃ để lưu trữ trong thời gian dài, chỉ từ 60℃ đến 70℃ khi lưu trữ trong thời gian ngắn |






